|
THÔNG
BÁO
Về
việc
lựa
chọn
tổ
chức
hành
nghề
đấu
giá
tài
sản
Căn
cứ
Luật
Đấu
giá
tài
sản
số
01/2016/QH14
ngày
17
tháng
11
năm
2016;
Luật
số
37/2024/QH15
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Luật
đấu
giá
tài
sản
ngày
27
tháng
6
năm
2024
của
Quốc
hội;
Căn
cứ
Thông
tư
số
19/2024/TT-BTP
ngày
31/12/2024
của
Bộ
Tư
pháp
quy
định
chi
tiết
và
hướng
dẫn
thi
hành
một
số
điều
của
luật
đấu
giá
tài
sản
số
01/2016/QH14
được
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
theo
Luật
số
37/2024/QH15;
Căn
cứ
Thông
tư
số
20/2024/TT-BTP
ngày
31/12/2024
của
Bộ
Tư
pháp
quy
định
cơ
chế,
chính
sách
về
giá
dịch
vụ
đấu
giá
tài
sản
mà
pháp
luật
quy
định
phải
bán
thông
qua
đấu
giá;
chi
phí
đăng
thông
báo
lựa
chọn
tổ
chức
hành
nghề
đấu
giá
tài
sản,
chi
phí
thông
báo
công
khai
việc
đấu
giá
trên
cổng
đấu
giá
tài
sản
quốc
gia,
chi
phí
sử
dụng
cổng
đấu
giá
tài
sản
quốc
gia
để
đấu
giá
bằng
hình
thức
trực
tuyến;
Căn
cứ
Công
văn
số
6343/UBND-TCĐT
ngày
25
tháng
9
năm
2024
của
UBND
tỉnh
Bến
Tre
về
việc
phê
duyệt
Đề
án
sử
dụng
tài
sản
công
vào
mục
đích
cho
thuê
của
Bệnh
viện
Lao
và
bệnh
phổi;
Căn
cứ
Đề
án
số
172/ĐA-BVLVBP
ngày
12
tháng
9
năm
2024
của
Bệnh
viện
Lao
và
bệnh
phổi
Bến
Tre
đề
án
sử
dụng
tài
sản
công
tại
Bệnh
viện
lao
và
Bệnh
phổi
vào
mục
đích
cho
thuê
mặt
bằng
giữ
xe
hai
bánh,
quầy
thuốc,
căn
tin.
Thực
hiện
Kế
hoạch
số
923
/KH-BVPBT
ngày
30
tháng
9
năm
2026
của
Bệnh
viện
Phổi
Bến
Tre
về
thực
hiện
đề
án
cho
thuê
mặt
bằng
giữ
xe
hai
bánh;
Nay
Bệnh
viện
phổi
Bến
Tre
thông
báo
công
khai
lựa
chọn
tổ
chức
hành
nghề
đấu
giá
tài
sản,
cụ
thể
như
sau:
1.
Tên,
địa
chỉ
của
người
có
tài
sản
đấu
giá:
-
Tên
đơn
vị:
Bệnh
viện
phổi
Bến
Tre.
-
Địa
chỉ:
99A9,
khu
phố
Hữu
Định,
phường
Phú
Tân,
tỉnh
Vĩnh
Long.
-
Điện
thoại:
02753.561898.
2.
Các
thông
tin
về
tài
sản
đấu
giá:
-
Tên
tài
sản:
Quyền
khai
thác
mặt
bằng
giữ
xe
hai
bánh
tại
Bệnh
viện
phổi
Bến
Tre,
diện
tích
cho
thuê:
61,4
m2,
thời
gian
khai
thác
là
01
năm
(12
tháng).
-
Giá
khởi
điểm:
24.000.000
đồng/12
tháng
(Hai
mươi
bốn
triệu
đồng
trên
mười
hai
tháng).
Giá
khởi
điểm
chưa
bao
gồm:
chi
phí
sử
dụng
điện,
nước,
các
khoản
thuế,
phí,
lệ
phí
có
liên
quan.
3.
Tiêu
chí
lựa
chọn
tổ
chức
hành
nghề
đấu
giá
tài
sản:
Tổ
chức
hành
nghề
đấu
giá
tài
sản
khi
đăng
ký
tham
gia
phải
tuân
thủ
quy
định
của
pháp
luật
về
đấu
giá
tài
sản,
bảo
đảm
theo
đúng
các
tiêu
chí
quy
định
Khoản
4,
Điều
56
Luật
đấu
giá
tài
sản
năm
2016
được
sửa
đổi,
bổ
sung
năm
2024
và
Phụ
lục
I
ban
hành
kèm
theo
Thông
tư
số
19/2024/TT-BTP
ngày
31/12/2024
của
Bộ
Tư
pháp,
cụ
thể
như
sau:
|
TT |
NỘI
DUNG |
MỨC
TỐI
ĐA |
|
I |
Có
tên
trong
danh
sách
các
tổ
chức
hành
nghề
đấu
giá
tài
sản
do
Bộ
Tư
pháp
công
bố |
|
|
1. |
Có
tên
trong
danh
sách
tổ
chức
hành
nghề
đấu
giá
tài
sản
do
Bộ
Tư
pháp
công
bố |
Đủ
điều
kiện |
|
2. |
Không
có
tên
trong
danh
sách
tổ
chức
hành
nghề
đấu
giá
tài
sản
do
Bộ
Tư
pháp
công
bố |
Không
đủ
điều
kiện |
|
II |
Cơ
sở
vật
chất,
trang
thiết
bị
cần
thiết
bảo
đảm
cho
việc
đấu
giá
đối
với
loại
tài
sản
đấu
giá |
19,0 |
|
1. |
Cơ
sở
vật
chất
bảo
đảm
cho
việc
đấu
giá |
10,0 |
|
1.1 |
Có
địa
chỉ
trụ
sở
ổn
định,
rõ
ràng
(số
điện
thoại,
địa
chỉ
thư
điện
tử...),
trụ
sở
có
đủ
diện
tích
làm
việc |
5,0 |
|
1.2 |
Địa
điểm
bán,
tiếp
nhận
hồ
sơ
tham
gia
đấu
giá
công
khai,
thuận
tiện |
5,0 |
|
2. |
Trang
thiết
bị
cần
thiết
bảo
đảm
cho
việc
đấu
giá |
5,0 |
|
2.1 |
Có
hệ
thống
camera
giám
sát
hoặc
thiết
bị
ghi
hình
tại
trụ
sở
tổ
chức
hành
nghề
đấu
giá
tài
sản
khi
bán,
tiếp
nhận
hồ
sơ
tham
gia
đấu
giá
(có
thể
được
trích
xuất,
lưu
theo
hồ
sơ
đấu
giá) |
2,0 |
|
2.2 |
Có
hệ
thống
camera
giám
sát
hoặc
thiết
bị
ghi
hình
tại
nơi
tổ
chức
phiên
đấu
giá
(được
trích
xuất,
lưu
theo
hồ
sơ
đấu
giá) |
3,0 |
|
3. |
Có
trang
thông
tin
điện
tử
của
tổ
chức
hành
nghề
đấu
giá
tài
sản
đang
hoạt
động
ổn
định,
được
cập
nhật
thường
xuyên
Đối
với
Trung
tâm
dịch
vụ
đấu
giá
tài
sản
thì
dùng
Trang
thông
tin
điện
tử
độc
lập
hoặc
Trang
thông
tin
thuộc
Cổng
Thông
tin
điện
tử
của
Sở
Tư
pháp |
2,0 |
|
4. |
Có
Trang
thông
tin
đấu
giá
trực
tuyến
được
phê
duyệt
hoặc
trong
năm
trước
liền
kề
đã
thực
hiện
ít
nhất
01
cuộc
đấu
giá
bằng
hình
thức
trực
tuyến |
1,0 |
|
5. |
Có
nơi
lưu
trữ
hồ
sơ
đấu
giá |
1,0 |
|
Ill |
Phương
án
đấu
giá
khả
thi,
hiệu
quả
(Thuyết
minh
đầy
đủ
các
nội
dung
trong
phương
án) |
16,0 |
|
1. |
Phương
án
đấu
giá
đề
xuất
được
hình
thức
đấu
giá,
bước
giá,
số
vòng
đấu
giá
có
tính
khả
thi
và
hiệu
quả
cao |
4,0 |
|
1.1 |
Hình
thức
đấu
giá
khả
thi,
hiệu
quả |
2,0 |
|
1.2 |
Bước
giá,
số
vòng
đấu
giá
khả
thi,
hiệu
quả |
2,0 |
|
2. |
Phương
án
đấu
giá
đề
xuất
việc
bán,
tiếp
nhận
hồ
sơ
tham
gia
đấu
giá
công
khai,
khả
thi,
thuận
tiện
(địa
điểm,
phương
thức
bán,
tiếp
nhận
hồ
sơ) |
4,0 |
|
3. |
Phương
án
đấu
giá
đề
xuất
được
đối
tượng
và
điều
kiện
tham
gia
đấu
giá
phù
hợp
với
tài
sản
đấu
giá |
4,0 |
|
3.1 |
Đối
tượng
theo
đúng
quy
định
của
pháp
luật |
2,0 |
|
3.2 |
Điều
kiện
tham
gia
đấu
giá
phù
hợp
với
quy
định
pháp
luật
áp
dụng
đối
với
tài
sản
đấu
giá |
2,0 |
|
4. |
Phương
án
đấu
giá
đề
xuất
giải
pháp
giám
sát
việc
tổ
chức
đấu
giá
hiệu
quả;
chống
thông
đồng,
dìm
giá,
bảo
đảm
an
toàn,
an
ninh
trật
tự
của
phiên
đấu
giá |
4,0 |
|
IV |
Năng
lực,
kinh
nghiệm
và
uy
tín
của
tổ
chức
hành
nghề
đấu
giá
tài
sản |
57,0 |
|
1. |
Tổng
số
cuộc
đấu
giá
đã
tổ
chức
trong
năm
trước
liền
kề
(bao
gồm
cả
cuộc
đấu
giá
thành
và
cuộc
đấu
giá
không
thành)
Chỉ
chọn
chấm
điểm
một
trong
các
tiêu
chí. |
15,0 |
|
1.1 |
Dưới
20
cuộc
đấu
giá |
12,0 |
|
1.2 |
Từ
20
cuộc
đấu
giá
đến
dưới
40
cuộc
đấu
giá |
13,0 |
|
1.3 |
Từ
40
cuộc
đấu
giá
đến
dưới
70
cuộc
đấu
giá |
14,0 |
|
1.4 |
Từ
70
cuộc
đấu
giá
trở
lên |
15,0 |
|
2. |
Tổng
số
cuộc
đấu
giá
thành
trong
năm
trước
liền
kề
Chỉ
chọn
chấm
điểm
một
trong
các
tiêu
chí. |
7,0 |
|
2.1 |
Dưới
10
cuộc
đấu
giá
thành
(bao
gồm
cả
trường
hợp
không
có
cuộc
đấu
giá
thành
nào) |
4,0 |
|
2.2 |
Từ
10
cuộc
đấu
giá
thành
đến
dưới
30
cuộc
đấu
giá
thành |
5,0 |
|
2.3 |
Từ
30
cuộc
đấu
giá
thành
đến
dưới
50
cuộc
đấu
giá
thành |
6,0 |
|
2.4 |
Từ
50
cuộc
đấu
giá
thành
trở
lên |
7,0 |
|
3. |
Tổng
số
cuộc
đấu
giá
thành
có
chênh
lệch
giữa
giá
trúng
so
với
giá
khởi
điểm
trong
năm
trước
liền
kề
(Người
có
tài
sản
không
yêu
cầu
nộp
hoặc
cung
cấp
bản
chính
hoặc
bản
sao
hợp
đồng,
quy
chế
cuộc
đấu
giá
và
các
tài
liệu
có
liên
quan)
Chỉ
chọn
chấm
điểm
một
trong
các
tiêu
chí. |
7,0 |
|
3.1 |
Dưới
10
cuộc
(bao
gồm
cả
trường
hợp
không
có
chênh
lệch) |
4,0 |
|
3.2 |
Từ
10
cuộc
đến
dưới
30
cuộc |
5,0 |
|
3.3 |
Từ
30
cuộc
đến
dưới
50
cuộc |
6,0 |
|
3.4 |
Từ
50
cuộc
trở
lên |
7,0 |
|
4. |
Tổng
số
cuộc
đấu
giá
thành
trong
năm
trước
liền
kề
có
mức
chênh
lệch
từ
10%
trở
lên
(Người
có
tài
sản
đấu
giá
không
yêu
cầu
nộp
bản
chính
hoặc
bản
sao
hợp
đồng)
Người
có
tài
sản
chấm
điểm
theo
cách
thức
dưới
đây.
Trường
hợp
kết
quả
điểm
là
số
thập
phân
thì
được
làm
tròn
đến
hàng
phần
trăm.
Trường
hợp
số
điểm
của
tổ
chức
hành
nghề
đấu
giá
tài
sản
dưới
1
điểm
(bao
gồm
cả
trường
hợp
0
điểm)
thì
được
tính
là
1
điểm. |
3,0 |
|
4.1 |
Tổ
chức
hành
nghề
đấu
giá
tài
sản
(A)
có
tổng
số
cuộc
đấu
giá
thành
trong
năm
trước
liền
kề
có
mức
chênh
lệch
từ
10%
trở
lên
nhiều
nhất
(Y
cuộc)
thì
được
tối
đa
3
điểm |
3,0 |
|
4.2 |
Tổ
chức
hành
nghề
đấu
giá
tài
sản
(B)
có
tổng
số
cuộc
đấu
giá
thành
trong
năm
trước
liền
kề
có
mức
chênh
lệch
từ
10%
trở
lên
thấp
hơn
liền
kề
(U
cuộc)
thì
số
điểm
được
tính
theo
công
thức:
Số
điểm
của
B
=
(U
x
3)/Y |
|
|
4.3 |
Tổ
chức
hành
nghề
đấu
giá
tài
sản
(C)
có
tổng
số
cuộc
đấu
giá
thành
trong
năm
trước
liền
kề
có
mức
chênh
lệch
từ
10%
trở
lên
thấp
hơn
liền
kề
tiếp
theo
(V
cuộc)
thì
số
điểm
được
tính
tương
tự
theo
công
thức
nêu
trên:
Số
điểm
của
C
=
(V
x
3)/Y |
|
|
5. |
Thời
gian
hoạt
động
trong
lĩnh
vực
đấu
giá
tài
sản
tính
từ
thời
điểm
có
Quyết
định
thành
lập
hoặc
được
cấp
Giấy
đăng
ký
hoạt
động
(Giấy
chứng
nhận
đăng
ký
kinh
doanh
đối
với
doanh
nghiệp
đấu
giá
tài
sản
được
thành
lập
trước
ngày
Luật
đấu
giá
tài
sản
có
hiệu
lực)
Chỉ
chọn
chấm
điểm
một
trong
các
tiêu
chí. |
7,0 |
|
5.1 |
Có
thời
gian
hoạt
động
dưới
05
năm |
4,0 |
|
5.2 |
Có
thời
gian
hoạt
động
từ
05
năm
đến
dưới
10
năm |
5,0 |
|
5.3 |
Có
thời
gian
hoạt
động
từ
10
năm
đến
dưới
15
năm |
6,0 |
|
5.4 |
Có
thời
gian
hoạt
động
từ
15
năm
trở
lên |
7,0 |
|
6. |
Số
lượng
đấu
giá
viên
của
tổ
chức
hành
nghề
đấu
giá
tài
sản
Chỉ
chọn
chấm
điểm
một
trong
các
tiêu
chí. |
4,0 |
|
6.1 |
01
đấu
giá
viên |
2,0 |
|
6.2 |
Từ
02
đến
dưới
05
đấu
giá
viên |
3,0 |
|
6.3 |
Từ
05
đấu
giá
viên
trở
lên |
4,0 |
|
7. |
Kinh
nghiệm
hành
nghề
của
đấu
giá
viên
là
Giám
đốc
Trung
tâm
dịch
vụ
đấu
giá
tài
sản,
Tổng
giám
đốc
hoặc
Giám
đốc
của
Công
ty
đấu
giá
hợp
danh,
Giám
đốc
doanh
nghiệp
tư
nhân
(Tính
từ
thời
điểm
được
cấp
Thẻ
đấu
giá
viên
theo
Nghị
định
số
05/2005/NĐ-CP
ngày
18/01/2005
của
Chính
phủ
về
bán
đấu
giá
tài
sản
hoặc
đăng
ký
danh
sách
đấu
giá
viên
tại
Sở
Tư
pháp
theo
Nghị
định
số
17/2010/NĐ-CP
ngày
04/3/2010
của
Chính
phủ
về
bán
đấu
giá
tài
sản
hoặc
Thẻ
đấu
giá
viên
theo
Luật
đấu
giá
tài
sản
hoặc
thông
tin
về
danh
sách
đấu
giá
viên
trong
Giấy
đăng
ký
hoạt
động
của
doanh
nghiệp
đấu
giá
tài
sản
theo
Luật
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Luật
đấu
giá
tài
sản)
Chỉ
chọn
chấm
điểm
một
trong
các
tiêu
chí. |
4,0 |
|
7.1 |
Dưới
05
năm |
2,0 |
|
7.2 |
Từ
05
năm
đến
dưới
10
năm |
3,0 |
|
7.3 |
Từ
10
năm
trở
lên |
4,0 |
|
8. |
Kinh
nghiệm
của
đấu
giá
viên
hành
nghề
Chỉ
chọn
chấm
điểm
một
trong
các
tiêu
chí. |
5,0 |
|
8.1 |
Không
có
đấu
giá
viên
có
thời
gian
hành
nghề
từ
05
năm
trở
lên |
3,0 |
|
8.2 |
Có
từ
01
đến
03
đấu
giá
viên
có
thời
gian
hành
nghề
từ
05
năm
trở
lên |
4,0 |
|
8.3 |
Có
từ
4
đấu
giá
viên
trở
lên
có
thời
gian
hành
nghề
từ
05
năm
trở
lên |
5,0 |
|
9. |
Số
thuế
thu
nhập
doanh
nghiệp
hoặc
khoản
tiền
nộp
vào
ngân
sách
Nhà
nước
đối
với
Trung
tâm
dịch
vụ
đấu
giá
tài
sản
trong
năm
trước
liền
kề,
trừ
thuế
giá
trị
gia
tăng
(Số
thuế
thu
nhập
doanh
nghiệp
phải
nộp
theo
Tờ
khai
quyết
toán
thuế
thu
nhập
doanh
nghiệp
trong
báo
cáo
tài
chính
và
số
thuế
thực
nộp
được
cơ
quan
thuế
xác
nhận
bằng
chứng
từ
điện
tử;
đối
với
Trung
tâm
dịch
vụ
đấu
giá
tài
sản
thì
có
văn
bản
về
việc
thực
hiện
nghĩa
vụ
thuế
với
ngân
sách
Nhà
nước)
Chỉ
chọn
chấm
điểm
một
trong
các
tiêu
chí. |
5,0 |
|
9.1 |
Dưới
50
triệu
đồng |
3,0 |
|
9.2 |
Từ
50
triệu
đồng
đến
dưới
100
triệu
đồng |
4,0 |
|
9.3 |
Từ
100
triệu
đồng
trở
lên |
5,0 |
|
V |
Tiêu
chí
khác
phù
hợp
với
tài
sản
đấu
giá
do
người
có
tài
sản
đấu
giá
quyết
định |
8,0 |
|
1. |
Đã
tổ
chức
đấu
giá
thành
tài
sản
cùng
loại
với
tài
sản
đưa
ra
đấu
giá |
1,0 |
|
2. |
Đã
từng
ký
kết
hợp
đồng
dịch
vụ
đấu
giá
tài
sản
với
người
có
tài
sản
đấu
giá
và
đã
tổ
chức
cuộc
đấu
giá
thành
theo
hợp
đồng
đó |
3,0 |
|
3. |
Trụ
sở
chính
của
tổ
chức
hành
nghề
đấu
giá
tài
sản
trong
phạm
vi
tỉnh,
thành
phố
nơi
có
tài
sản
đấu
giá
(tại
tỉnh
Vĩnh
Long),
không
bao
gồm
trụ
sở
chi
nhánh. |
4,0 |
|
Tổng
số
điểm |
100 |
4.
Thời
gian,
địa
điểm
nộp
hồ
sơ
tham
gia
lựa
chọn
tổ
chức
hành
nghề
đấu
giá
tài
sản:
-
Thời
gian:
03
ngày
làm
việc
kể
từ
ngày
đăng
thông
báo.
-
Hồ
sơ
nộp
trực
tiếp
tại
Bệnh
viện
phổi
Bến
Tre.
Địa
chỉ:
99A9,
khu
phố
Hữu
Định,
phường
Phú
Tân,
tỉnh
Vĩnh
Long.
Điện
thoại:
02753.561898.
Bệnh
viện
phổi
Bến
Tre
trân
trọng
thông
báo
đến
các
tổ
chức
hành
nghề
đấu
giá
tài
sản
biết
và
nộp
hồ
sơ
tham
gia
đúng
thời
hạn
quy
định./.
|