
| TT | NỘI DUNG | MỨC TỐI ĐA |
| I | Có tên trong danh sách các tổ chức hành nghề đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố | |
| 1. | Có tên trong danh sách tổ chức hành nghề đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố | Đủ điều kiện |
| 2. | Không có tên trong danh sách tổ chức hành nghề đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố | Không đủ điều kiện |
| II | Cơ sở vật chất, trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho việc đấu giá đối với loại tài sản đấu giá | 19,0 |
| 1. | Cơ sở vật chất bảo đảm cho việc đấu giá | 10,0 |
| 1.1 | Có địa chỉ trụ sở ổn định, rõ ràng (số điện thoại, địa chỉ thư điện tử...), trụ sở có đủ diện tích làm việc | 5,0 |
| 1.2 | Địa điểm bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá công khai, thuận tiện | 5,0 |
| 2. | Trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho việc đấu giá | 5,0 |
| 2.1 | Có hệ thống camera giám sát hoặc thiết bị ghi hình tại trụ sở tổ chức hành nghề đấu giá tài sản khi bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá (có thể được trích xuất, lưu theo hồ sơ đấu giá) | 2,0 |
| 2.2 | Có hệ thống camera giám sát hoặc thiết bị ghi hình tại nơi tổ chức phiên đấu giá (được trích xuất, lưu theo hồ sơ đấu giá) | 3,0 |
| 3. |
Có
trang
thông
tin
điện
tử
của
tổ
chức
hành
nghề
đấu
giá
tài
sản
đang
hoạt
động
ổn
định,
được
cập
nhật
thường
xuyên Đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản thì dùng Trang thông tin điện tử độc lập hoặc Trang thông tin thuộc Cổng thông tin điện tử của Sở Tư pháp |
2,0 |
| 4. | Có Trang thông tin đấu giá trực tuyến được phê duyệt hoặc trong năm trước liền kề đã thực hiện ít nhất 01 cuộc đấu giá bằng hình thức trực tuyến | 1,0 |
| 5. | Có nơi lưu trữ hồ sơ đấu giá | 1,0 |
| III | Phương án đấu giá khả thi, hiệu quả (Thuyết minh đầy đủ các nội dung trong phương án) | 16,0 |
| 1. | Phương án đấu giá đề xuất được hình thức đấu giá, bước giá, số vòng đấu giá có tính khả thi và hiệu quả cao | 4,0 |
| 1.1 | Hình thức đấu giá khả thi, hiệu quả | 2,0 |
| 1.2 | Bước giá, số vòng đấu giá khả thi, hiệu quả | 2,0 |
| 2. | Phương án đấu giá đề xuất việc bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá công khai, khả thi, thuận tiện (địa điểm, phương thức bán, tiếp nhận hồ sơ) | 4,0 |
| 3. | Phương án đấu giá đề xuất được đối tượng và điều kiện tham gia đấu giá phù hợp với tài sản đấu giá | 4,0 |
| 3.1 | Đối tượng theo đúng quy định của pháp luật | 2,0 |
| 3.2 | Điều kiện tham gia đấu giá phù hợp với quy định pháp luật áp dụng đối với tài sản đấu giá | 2,0 |
| 4. | Phương án đấu giá đề xuất giải pháp giám sát việc tổ chức đấu giá hiệu quả; chống thông đồng, dìm giá, bảo đảm an toàn, an ninh trật tự của phiên đấu giá | 4,0 |
| IV | Năng lực, kinh nghiệm và uy tín của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản | 57,0 |
| 1. |
Tổng
số
cuộc
đấu
giá
đã
tổ
chức
trong
năm
trước
liền
kề
(bao
gồm
cả
cuộc
đấu
giá
thành
và
cuộc
đấu
giá
không
thành) Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
15,0 |
| 1.1 | Dưới 20 cuộc đấu giá | 12,0 |
| 1.2 | Từ 20 cuộc đấu giá đến dưới 40 cuộc đấu giá | 13,0 |
| 1.3 | Từ 40 cuộc đấu giá đến dưới 70 cuộc đấu giá | 14,0 |
| 1.4 | Từ 70 cuộc đấu giá trở lên | 15,0 |
| 2. |
Tổng
số
cuộc
đấu
giá
thành
trong
năm
trước
liền
kề Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
7,0 |
| 2.1 | Dưới 10 cuộc đấu giá thành (bao gồm cả trường hợp không có cuộc đấu giá thành nào) | 4,0 |
| 2.2 | Từ 10 cuộc đấu giá thành đến dưới 30 cuộc đấu giá thành | 5,0 |
| 2.3 | Từ 30 cuộc đấu giá thành đến dưới 50 cuộc đấu giá thành | 6,0 |
| 2.4 | Từ 50 cuộc đấu giá thành trở lên | 7,0 |
| 3. |
Tổng
số
cuộc
đấu
giá
thành
có
chênh
lệch
giữa
giá
trúng
so
với
giá
khởi
điểm
trong
năm
trước
liền
kề
(Người
có
tài
sản
không
yêu
cầu
nộp
hoặc
cung
cấp
bản
chính
hoặc
bản
sao
hợp
đồng,
quy
chế
cuộc
đấu
giá
và
các
tài
liệu
có
liên
quan) Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
7,0 |
| 3.1 | Dưới 10 cuộc (bao gồm cả trường hợp không có chênh lệch) | 4,0 |
| 3.2 | Từ 10 cuộc đến dưới 30 cuộc | 5,0 |
| 3.3 | Từ 30 cuộc đến dưới 50 cuộc | 6,0 |
| 3.4 | Từ 50 cuộc trở lên | 7,0 |
| 4. |
Tổng
số
cuộc
đấu
giá
thành
trong
năm
trước
liền
kề
có
mức
chênh
lệch
từ
10%
trở
lên
(Người
có
tài
sản
đấu
giá
không
yêu
cầu
nộp
bản
chính
hoặc
bản
sao
hợp
đồng) Người có tài sản chấm điểm theo cách thức dưới đây. Trường hợp kết quả điểm là số thập phân thì được làm tròn đến hàng phần trăm. Trường hợp số điểm của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản dưới 1 điểm (bao gồm cả trường hợp 0 điểm) thì được tính là 1 điểm. |
3,0 |
| 4.1 | Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (A) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên nhiều nhất (Y cuộc) thì được tối đa 3 điểm | 3,0 |
| 4.2 |
Tổ
chức
hành
nghề
đấu
giá
tài
sản
(B)
có
tổng
số
cuộc
đấu
giá
thành
trong
năm
trước
liền
kề
có
mức
chênh
lệch
từ
10%
trở
lên
thấp
hơn
liền
kề
(U
cuộc)
thì
số
điểm
được
tính
theo
công
thức: Số điểm của B = (U x 3)/Y |
|
| 4.3 | Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (C) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên thấp hơn liền kề tiếp theo (V cuộc) thì số điểm được tính tương tự theo công thức nêu trên: Số điểm của C = (V x 3)/Y | |
| 5. |
Thời
gian
hoạt
động
trong
lĩnh
vực
đấu
giá
tài
sản
tính
từ
thời
điểm
có
Quyết
định
thành
lập
hoặc
được
cấp
Giấy
đăng
ký
hoạt
động
(Giấy
chứng
nhận
đăng
ký
kinh
doanh
đối
với
doanh
nghiệp
đấu
giá
tài
sản
được
thành
lập
trước
ngày
Luật
Đấu
giá
tài
sản
có
hiệu
lực) Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
7,0 |
| 5.1 | Có thời gian hoạt động dưới 05 năm | 4,0 |
| 5.2 | Có thời gian hoạt động từ 05 năm đến dưới 10 năm | 5,0 |
| 5.3 | Có thời gian hoạt động từ 10 năm đến dưới 15 năm | 6,0 |
| 5.4 | Có thời gian hoạt động từ 15 năm trở lên | 7,0 |
| 6. |
Số
lượng
đấu
giá
viên
của
tổ
chức
hành
nghề
đấu
giá
tài
sản Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
4,0 |
| 6.1 | 01 đấu giá viên | 2,0 |
| 6.2 | Từ 02 đến dưới 05 đấu giá viên | 3,0 |
| 6.3 | Từ 05 đấu giá viên trở lên | 4,0 |
| 7. |
Kinh
nghiệm
hành
nghề
của
đấu
giá
viên
là
Giám
đốc
Trung
tâm
dịch
vụ
đấu
giá
tài
sản,
Tổng
giám
đốc
hoặc
Giám
đốc
của
Công
ty
đấu
giá
hợp
danh,
Giám
đốc
doanh
nghiệp
tư
nhân
(Tính
từ
thời
điểm
được
cấp
Thẻ
đấu
giá
viên
theo
Nghị
định
số
05/2005/NĐ-CP
ngày
18/01/2005
của
Chính
phủ
về
bán
đấu
giá
tài
sản
hoặc
đăng
ký
danh
sách
đấu
giá
viên
tại
Sở
Tư
pháp
theo
Nghị
định
số
17/2010/NĐ-CP
ngày
04/3/2010
của
Chính
phủ
về
bán
đấu
giá
tài
sản
hoặc
Thẻ
đấu
giá
viên
theo
Luật
Đấu
giá
tài
sản
hoặc
thông
tin
về
danh
sách
đấu
giá
viên
trong
Giấy
đăng
ký
hoạt
động
của
doanh
nghiệp
đấu
giá
tài
sản
theo
Luật
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Luật
Đấu
giá
tài
sản) Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
4,0 |
| 7.1 | Dưới 05 năm | 2,0 |
| 7.2 | Từ 05 năm đến dưới 10 năm | 3,0 |
| 7.3 | Từ 10 năm trở lên | 4,0 |
| 8. |
Kinh
nghiệm
của
đấu
giá
viên
hành
nghề Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
5,0 |
| 8.1 | Không có đấu giá viên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên | 3,0 |
| 8.2 | Có từ 01 đến 03 đấu giá viên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên | 4,0 |
| 8.3 | Có từ 4 đấu giá viên trở lên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên | 5,0 |
| 9. |
Số
thuế
thu
nhập
doanh
nghiệp
hoặc
khoản
tiền
nộp
vào
ngân
sách
Nhà
nước
đối
với
Trung
tâm
dịch
vụ
đấu
giá
tài
sản
trong
năm
trước
liền
kề,
trừ
thuế
giá
trị
gia
tăng
(Số
thuế
thu
nhập
doanh
nghiệp
phải
nộp
theo
Tờ
khai
quyết
toán
thuế
thu
nhập
doanh
nghiệp
trong
báo
cáo
tài
chính
và
số
thuế
thực
nộp
được
cơ
quan
thuế
xác
nhận
bằng
chứng
từ
điện
tử;
đối
với
Trung
tâm
dịch
vụ
đấu
giá
tài
sản
thì
có
văn
bản
về
việc
thực
hiện
nghĩa
vụ
thuế
với
ngân
sách
Nhà
nước) Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
5,0 |
| 9.1 | Dưới 50 triệu đồng | 3,0 |
| 9.2 | Từ 50 triệu đồng đến dưới 100 triệu đồng | 4,0 |
| 9.3 | Từ 100 triệu đồng trở lên | 5,0 |
| V | Tiêu chí khác phù hợp với tài sản đấu giá do người có tài sản đấu giá quyết định | 8,0 |
| 1 | Đã từng ký kết hợp đồng dịch vụ đấu giá tài sản với người có tài sản đấu giá và đã tổ chức cuộc đấu giá thành theo hợp đồng đó. | 3,0 |
| 2 | Trụ sở chính của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản trong phạm vi tỉnh, thành phố nơi có tài sản đấu giá, không bao gồm trụ sở chi nhánh. | 2,0 |
| 3 | Tiêu chí khác: Là tổ chức hành nghề đấu giá tài sản thuộc Nhà nước. | 3,0 |
| Tổng số điểm | 100 | |
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn
Đang
truy
cập
:
20
Hôm
nay
:
478
Tháng
hiện
tại
:
20923
Tổng
lượt
truy
cập
:
34614938
