Thông báo về việc mời chào giá Mua hoá chất xét nghiệm phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2025
- Thứ tư - 05/02/2025 13:58
- |In ra
- |Đóng cửa sổ này
Bệnh
viện
Lao
và
Bệnh
phổi
Bến
Tre
có
nhu
cầu
tiếp
nhận
báo
giá
để
tham
khảo,
xây
dựng
giá
gói
thầu,
làm
cơ
sở
tổ
chức
lựa
chọn
nhà
thầu
cho
gói
thầu:
Mua
hoá
chất
xét
nghiệm
phục
vụ
công
tác
khám
chữa
bệnh
năm
2025
với
nội
dung
cụ
thể
như
sau:
THÔNG
BÁO
Về việc mời chào giá Mua hoá chất xét nghiệm
phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2025
Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Bến Tre có nhu cầu tiếp nhận báo giá để tham khảo, xây dựng giá gói thầu, làm cơ sở tổ chức lựa chọn nhà thầu cho gói thầu: Mua hoá chất xét nghiệm phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2025 với nội dung cụ thể như sau:
I. Thông tin của đơn vị yêu cầu báo giá
1. Đơn vị yêu cầu báo giá: Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Bến Tre - Ấp Hữu Thành, xã Hữu Định, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre.
2. Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá:
Nguyễn Phan Huỳnh Như - Khoa dược, Sđt: 0977014379, email: nguyenphanhuynhnhubte@gmail.com
3. Cách thức tiếp nhận báo giá:
- Bản scan gửi qua địa chỉ email: nguyenphanhuynhnhubte@gmail.com
- Bản giấy gửi về địa chỉ: Khoa Dược - Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Bến Tre - Ấp Hữu Thành, xã Hữu Định, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre.
4. Thời hạn tiếp nhận báo giá: Từ 9 giờ 00 ngày 04 tháng 02 năm 2025 đến trước 9 giờ 00 ngày 14 tháng 02 năm 2025.
Các báo giá nhận được sau thời điểm nêu trên sẽ không được xem xét.
5. Thời hạn có hiệu lực của báo giá: Tối thiểu 90 ngày, kể từ ngày báo giá có hiệu lực.
II. Nội dung yêu cầu báo giá:
1. Danh mục hoá chất xét nghiệm: (danh mục đính kèm)
2. Địa điểm cung cấp: Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Bến Tre - Ấp Hữu Thành, xã Hữu Định, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre
3. Thời gian giao hàng dự kiến: Quý 1/2025.
Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Bến Tre rất mong nhận được sự tham gia của các Công ty.
Trân trọng!
Về việc mời chào giá Mua hoá chất xét nghiệm
phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2025
Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Bến Tre có nhu cầu tiếp nhận báo giá để tham khảo, xây dựng giá gói thầu, làm cơ sở tổ chức lựa chọn nhà thầu cho gói thầu: Mua hoá chất xét nghiệm phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2025 với nội dung cụ thể như sau:
I. Thông tin của đơn vị yêu cầu báo giá
1. Đơn vị yêu cầu báo giá: Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Bến Tre - Ấp Hữu Thành, xã Hữu Định, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre.
2. Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá:
Nguyễn Phan Huỳnh Như - Khoa dược, Sđt: 0977014379, email: nguyenphanhuynhnhubte@gmail.com
3. Cách thức tiếp nhận báo giá:
- Bản scan gửi qua địa chỉ email: nguyenphanhuynhnhubte@gmail.com
- Bản giấy gửi về địa chỉ: Khoa Dược - Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Bến Tre - Ấp Hữu Thành, xã Hữu Định, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre.
4. Thời hạn tiếp nhận báo giá: Từ 9 giờ 00 ngày 04 tháng 02 năm 2025 đến trước 9 giờ 00 ngày 14 tháng 02 năm 2025.
Các báo giá nhận được sau thời điểm nêu trên sẽ không được xem xét.
5. Thời hạn có hiệu lực của báo giá: Tối thiểu 90 ngày, kể từ ngày báo giá có hiệu lực.
II. Nội dung yêu cầu báo giá:
1. Danh mục hoá chất xét nghiệm: (danh mục đính kèm)
2. Địa điểm cung cấp: Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Bến Tre - Ấp Hữu Thành, xã Hữu Định, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre
3. Thời gian giao hàng dự kiến: Quý 1/2025.
Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Bến Tre rất mong nhận được sự tham gia của các Công ty.
Trân trọng!
DANH
MỤC
| STT | Tên hàng hóa | Tên thương mại | Đặc tính kỹ thuật |
Đơn vị tính |
Số lượng |
| MÁY HUYẾT HỌC 18 THÔNG SỐ | |||||
| 1 | Diluent | Hema Diluent, 1 x 20 lít |
Sử
dụng
như
một
dung
dịch
đẳng
trương
đã
lọc,
không
chứa
azit
để
đếm
và
định
cỡ
tế
bào
máu. THÀNH PHẦN Natri clorua 3,0 - 5,5 g / L Natri Sulfat khan 7,5 - 11,5 g / L Kháng nguyên đệm 1,0 - 3,0 g / L Chất chống nấm và chống vi khuẩn 0.8 - 2.5 g / L Chất ổn định và chất bảo quản |
ml | 60,000 |
| 2 | Chất chuẩn huyết học mức 1 | D - Check D Plus 2.5N |
Thành
phần: Hồng cầu người và động vật có vú, bạch cầu mô phỏng và tiểu cầu mô phỏng, chất lỏng giống huyết tương với chất bảo quản. |
ml | 2.5 |
| 3 | Chất chuẩn huyết học mức 2 | D - Check D Plus 2.5L |
Thành
phần: Hồng cầu người và động vật có vú, bạch cầu mô phỏng và tiểu cầu mô phỏng, chất lỏng giống huyết tương với chất bảo quản. |
ml | 2.5 |
| 4 | Chất chuẩn huyết học mức 3 | D - Check D Plus 2.5H |
Thành
phần: Hồng cầu người và động vật có vú, bạch cầu mô phỏng và tiểu cầu mô phỏng, chất lỏng giống huyết tương với chất bảo quản. |
ml | 2.5 |
| SINH HÓA BÁN TỰ ĐỘNG | |||||
| 5 | Glucose | Glu 500 |
R1:Phosphate
buffer
250
mmol/l Glucose oxidase > 25 U/ml Peroxidase > 2 U/ml Phenol 5 mmol/l 4-aminoantipyrine 0.5 mmol/l R2 standard See bottle label Wavelength 1 (bước sóng 1 ): 505 (400 - 420 nm) Wavelength 2 (bước sóng 2 ): 670 (400 - 420 nm) Mode (Phương pháp): End Point Absorbance limit (mật độ quang): 0.2 |
ml | 500 |
| 6 | Ure | Ure 250 |
R1:
Tris
buffer
100
mmol/l Α-Ketoglutarate 5.49 mmol/l Urease (Jack Bean) ≥ 10 kU/l GLDH (Microorganism) ≥ 3.8 kU/l R2: NADH 1.66 mmol/l Also contains Non-reactive fillers and stabilizers R3 standard See bottle label. Measuring range (phạm vi đo): 11.5 – 300 mg/dI Wavelength (bước sóng): 340 nm |
ml | 500 |
| 7 | Creatinine | Cre 200 |
R1:
Sodium
Hydroxide
394
mmol/l R2: Picric Acid 11 mmol/l R3 standard See bottle label Measuring range (phạm vi đo): 0.14 – 40 mg/dl Wavelength (bước sóng ): 492 (490 - 510) nm |
ml | 800 |
| 8 | HDL-C | HDL c 160 |
R1:MES
buffer
(pH
6.5)
6.5
mmol/l TODB N, N-Bis(4-sulfobutyl)-3-methylaniline 3 mmol/l Polyvinyl sulfonic acid 50 mg/l Polyethylene-glycol-methyl ester 30 ml/l MgCl2 2 mmol/l R2: MES buffer (pH 6.5) 50 mmol/l Cholesterol esterase 5 kU/l Cholesterol oxidase 20 kU/l Peroxidase 5 kU/l 4-aminoantipyrine 0.9 g/l Detergent 0.5 % Measuring range (phạm vi đo): 1.90 – 193 mg/dl |
ml | 160 |
| 9 | Acid Uric | UA SINGLE 200 |
R1:
Pipes
Buffer
(pH
7.0)
50
mmol/l DHBS 0.50 mmol/l Uricase ≥ 0.32 kU/l Peroxidase ≥ 1.0 kU/l 4-Aminoantipyrine 0.31 mmol/l R2: standard See bottle label. Measuring range (phạm vi đo): 0.49 – 25 mg/dl Wavelength (bước sóng): 505/670 nm |
ml | 200 |
| 10 | Protein | TP 250 |
R1:
Copper
II
Sulphate
12
mmol/l Potassium Sodium Tartrate 31.9 mmol/l Potassium lodide 30.1 mmol/l Sodium Hydroxide 0.6 mol/l R2 standard See bottle label Measuring range (phạm vi đo): 0.37 – 15 g/dl Wavelength (bước sóng): (520-560) nm |
ml | 250 |
| 11 | Albumin | ABL 250 |
R1:
Bromocresol
green
0.21
mmol/l Succinate Buffer 100 mmol/l Sodium Azide 0.5 g/l R2 Standard: See bottle label Bước sóng 1 (Wavelength 1): 600 nm Giới hạn mật độ quang (Absorbance limit): 0.4 Cách thức đo (Mode): End point |
ml | 250 |
| 12 | Bilirubin TP | Bil T 200 |
R1:
Sulphanilic
Acid
4.62
mmol/l HCl 117.6 mmol/l Cetrimonium Bromide 27.44 mmol/l R2: Sodium Nitrite 145 mmol/l. Wavelength 1 (bước sóng 1): 546 nm Wavelength 2 (bước sóng 2): 630 (670) nm Mode (Phương pháp): End Point (điểm cuối) Absorbance limit (mật độ quang): 1.1 |
ml | 200 |
| 13 | Bilirubin TT | Bil D 200 |
R1:
Sulphanilic
Acid
14.61
mmol/l HCl 117.6 mmol/l R2: Sodium Nitrite 145 mmol/l Wavelength 1 (bước sóng 1): 546 nm Wavelength 2 (bước sóng 2): 630 (670) nm Mode (Phương pháp): End Point (điểm cuối) Absorbance limit (mật độ quang): 1.1 |
ml | 400 |
| 14 | CK | CK - NAC | Xét nghiệm CK trong máu. Độ tuyến tính 2.000U/L. Thành phần R1: D-glucose 20mmol/l, Adenosine diphosphate 2mmol/l, Magnesium acetate 10mmol/l, N-acetylcysteine 20mmol/l, NADP+ 2mmol/l, Hexokinase 3000U/L, Glucose-6-phosphate dehydrogenase 2500U/l, Imidazone buffer 100mmol/l, 2 adenisine 5 phosphate 5mmol/l. R2: Imidazole buffer 100mmol/l, Creatine phosphate 30mmol/l, CV%: 0.97% - 224.29U/L, 0.99 - 507.81U/L. | ml | 150 |
| ĐÔNG MÁU | |||||
| 15 | Promthrombin Time | PT |
Hóa
chất
xét
nghiệm
đông
máu
PT - Thành phần: + R1: Thromboplastin, extracted from rabbit brain tissue with preservative. Lyophilised. + R2: Buffer containing calcium ions and preservative - Đóng gói: Hộp/4x5ml - Hãng sản xuất : Cypress Diagnostics - Bỉ - TCCL: ISO, CE |
ml | 40 |
| 16 | APTT Kaolin | APTT - Activated Partial Thromboplastin Time Reagent |
Hóa
chất
xét
nghiệm
đông
máu
APTT - Thành phần: + R1: Rabbit brain cephalin, Micronised silica, Buffered medium with preservative, Lyophilised. + R2: Calcium chloride 25 mmol/L, Buffered medium with preservative. - TCCL: ISO, CE |
ml | 20 |
| 17 | FIBRI | FIBRI |
Hóa
chất
xét
nghiệm
đông
máu
Fibrinogen - Thành phần: + R1: Human alpha thrombin; Buffered medium with calcium and preservative; Lyophilised + R2: Imidazole; Buffered medium with preservative - TCCL: ISO, CE |
ml | 16 |
| 18 | Cuvette đông máu | Cuvette đông máu | Cái | 1,000 | |
| MÁY ĐIỆN GIẢI | |||||
| 19 | Hóa chất điện giải EasyLyte | EasyLyte Na/K/CL Solution pack 800ml | Sản phẩm là hóa chất được dùng để xác định định lượng Natri(Na+), Kali(K+), và Clorua(CL-) trong huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần | ml | 1,600 |
| MÁY SINH HÓA TỰ ĐỘNG | |||||
| 20 | AST/GOT | GA4911 00 |
Chức
năng
:
Phương
pháp
động
học
IFCC-SCE
để
định
lượng
hoạt
tính
của
Aspartate
Aminotransferase
(AST)
trong
huyết
thanh
và
huyết
tương Thành phần: -Reagent A : TRIS 28 mmol/l, EDTA-Na2 5.68 mmol/l, L-Aspartate 284 mmol/l MDH ≥ 800 U/l, Sodium Azide 2 g/l -Reagent B : 2-Oxoglutarato 68 mmol/l, NADH 1.12 mmol/l, Sodium Hydroxide ≤ 1% Tuyến tính: lên đến 440 U/L Giới hạn phát hiện: 3 U/L Bảo quản: 2-8 °C |
ml | 440 |
| 21 | ALT/GPT | GA4921 00 |
Chức
năng
:
IFCC-SCE
phương
pháp
động
học
để
định
lượng
hoạt
tính
của
Alanine
Aminotransferase
(ALT)
trong
huyết
thanh
và
huyết
tương Thành phần: -Reagent A : TRIS 28 mmol/l, EDTA-Na2 5.68 mmol/l, L-Alanine 284 mmol/l, Sodium Azide 2 g/l -Reagent B : NADH 1.12 mmol/l, Sodium Azide 0.095 g/l, Sodium Hydroxide ≥ 1 % Tuyến tính: lên đến 400 U/L Giới hạn phát hiện: 3 U/L Bảo quản: 2-8 °C |
ml | 440 |
| 22 | GGT | GA4544 00 |
Chức
năng
:
Phương
pháp
động
học
để
định
lượng
hoạt
tính
Gamma-glutammiltransferase
(GGT)
trong
huyết
thanh
và
huyết
tương Thành phần: -Reagent A : Tris buffer, pH 8.25 100 mmol/l, Glycilglycine 100 mmol/l, Chất ổn định -Reagent B : L- γ- glutamyl-3carboxy-p- nitroanilide 4 mmol / l, chất ổn định Tuyến tính: lên đến 300 U/l Giới hạn phát hiện: 1 U/L Bảo quản: 2-8 °C |
ml | 750 |
| 23 | Cleaning Solution | 65-05244-00 |
Chức
năng:
Làm
sạch
các
chất
phản
ứng
còn
đọng
trong
cuvettes Thành phần: Sodium hydroxide < 1% Bảo quản: 15-25 °C |
ml | 1,064 |
| 24 | Rinse Solution | RINSE SOLUTION |
Chức
năng:
Làm
sạch
hệ
thống
thủy
lực
của
thiết
bị,
không
phản
ứng
với
các
hóa
chất
xét
nghiệm Bảo quản: 15-25 °C |
ml | 50 |
| 25 | Acid Solution | 65-05171-00 |
Chức
năng:
Làm
sạch
các
chất
phản
ứng
còn
đọng
trong
cuvettes. Thành phần: Acido Solforico 98% <10% PEG, 4000 0.50% Bảo quản: 15-25 °C |
ml | 200 |
| Tổng cộng: 25 mặt hàng | |||||